Hiệu năng vượt trội với các công nghệ lõi được phát triển theo dây chuyền khép kín. Dòng máy này phát huy hiệu năng tối đa khi dùng với dây đồng Sodick Hayabusa.

SODICK AL400P

sodick al400g

SODICK AL400G

SODICK AL600P

sodick al600g

SODICK AL600G

SODICK AL800P

sodick al800g

SODICK AL800G

Các tính năng

Sử dụng động cơ tuyến tính

Phương pháp điều khiển chuyển động trực tiếp không sử dụng trục vít đã được sáng chế, sử dụng động cơ tuyến tính hiệu năng cao được phát triển và sản xuất theo dây chuyền khép kín cho 4 trục X, Y, U, V.
Các trục di chuyển chuẩn xác không có sự mài mòn cơ học và duy trì gần như vĩnh cửu. Kiểm soát vị trí chính xác và dòng phóng điện thông minh khi gia công, đây chính là các tính năng vượt trội của động cơ tuyến tính.

Bộ nguồn & Bo mạch phóng điện thế hệ mới

Màn hình cảm ứng 19-inch, với phiên bản mới nhất giao diện rất trực quan dễ sử dụng.
Dòng máy cắt dây Sodick AL-Series trang bị mặc định tính năng "Barrel-free effect control II - Kiểm soát hiện tượng tang trống đời 2" nhờ đó sai số giảm đi đáng kể khi gia công, cùng với "TMP Control II" mang lại kết quả vượt bậc trong lần cắt thứ 2 về độ nhám bề mặt và đạt tốc độ cao khi gia công tinh.

Tăng năng suất và khả năng vận hành

Khả năng vận hành được cải tiến với hệ gá bàn máy 4 cạnh làm từ gốm kỹ thuật, cửa tự động nâng hạ với 3 mặt thoáng và tự động điều chỉnh theo chiều cao phôi.
Tự động luồn dây tốc độ cao cho phép gia công chính xác không cần giám sát, mang lại hiệu năng vượt trội.

Thông số kỹ thuật

AL400P AL600P AL800P
Hành trình X×Y×Z (mm) 400 × 300 × 250 600 × 400 × 350 800 × 600 × 250
Hành trình U×V (mm) 150 × 150 150 × 150 150 × 150
Góc côn tối đa ±25° (bề dày phôi: 130mm) ±25° (bề dày phôi: 130mm) ±25° (bề dày phôi: 130mm)
Kích thước phôi tối đa W x D x H (mm) 600 × 470 × 240 800 × 570 × 340 1250 × 1020 × 240
Tải trọng phôi tối đa (kg) 500 1000 1500
Kích thước tổng thể W x D x H (mm) 2115 x 2500 x 2230 2495 × 2895 × 2345 3300 × 3650 × 2415
AL400G AL600G AL800G
Hành trình X×Y×Z (mm) 400 × 300 × 250 600 × 400 × 350 800 × 600 × 500
Hành trình U×V (mm) 150 × 150 150 × 150 200 x 200
Góc côn tối đa ±25° (bề dày phôi: 130mm) ±25° (bề dày phôi: 130mm) ±25° (bề dày phôi: 130mm)
Kích thước phôi tối đa W x D x H (mm) 600 × 470 × 240 800 × 570 × 340 1250 x 1020 x 500
Tải trọng phôi tối đa (kg) 500 1000 3000
Kích thước tổng thể W x D x H (mm) 2115 x 2500 x 2230 2495 × 2895 × 2345 3395 x 3640 x 2780

TÌM HIỂU THÊM THÔNG TIN

Gửi e-mail tới: info@nsdvina.com và chuyên gia sẽ liên hệ với quý vị. Chúng tôi muốn mang lại cho khách hàng những giải pháp tốt nhất.

Liên hệ với chúng tôi